
| Ngày ban hành: 31/5/2023 | Ngày hiệu lực: 31/5/2023 |
| Người ký: Vũ Thị Thu Hà | |
| Trích yếu: Phân công lao động hè năm 2023 | |
Phân công lao động hè năm 2023 và thực hiện công tác chăm sóc nuôi dưỡng hè theo kế hoạch
|
Tháng |
Bộ phận |
Người thực hiện |
Nội dung công việc |
|
Tháng 6 |
BGH |
Vũ Thị Thu Hà |
Phụ trách chung |
|
Nguyễn Thị Hương |
Hỗ trợ hoàn thiện hồ sơ thi đua, giải quyết văn bản, công việc thuộc phạm vi phụ trách; phụ lớp 5 tuổi. |
||
|
HC |
Nguyễn Thị Ánh Tuyết (½ tháng) Nguyễn Thị Nguyệt (½ tháng) |
Hỗ trợ hoàn thiện hồ sơ thi đua, giải quyết văn bản, công việc thuộc phạm vi phụ trách; phụ lớp 3 tuổi C3. |
|
|
Bếp |
Nhung, Hiệp, Mậu |
Phụ trách nấu ăn cho trẻ đảm bảo chất lượng, dinh dưỡng, calo, VSATTP. |
|
|
|
Nhà trẻ |
||
|
Nguyễn Thị Hải Yến Vũ Thị Phượng
|
Chăm sóc, giáo dục trẻ nhà trẻ theo kế hoạch, đảm bảo an toàn (Phòng nhà trẻ 25-30 trẻ). |
||
|
GV |
3 tuổi |
||
|
Thái Thanh hải Nguyễn Thùy Linh |
Chăm sóc, giáo dục trẻ 3 tuổi theo kế hoạch, đảm bảo an toàn học sinh lớp C1+C2 (Phòng C1- 35 trẻ). |
||
|
Nguyễn Thu Quyên
|
Chăm sóc, giáo dục trẻ 3 tuổi theo kế hoạch, đảm bảo an toàn học sinh lớp C3 (Phòng C3- 20 trẻ). |
||
|
4 tuổi |
|||
|
Bùi Thị Hoa Phạm Thị Ngân (½ tháng) Lê Thị Bích (½ tháng) |
Chăm sóc, giáo dục trẻ 4 tuổi theo kế hoạch, đảm bảo an toàn học sinh lớp B1+B2 (Phòng B1- 35 trẻ). |
||
|
Nguyễn Thị Vui Cao Thị Nghĩa |
Chăm sóc, giáo dục trẻ 4 tuổi theo kế hoạch, đảm bảo an toàn Học sinh lớp B3+4 (Phòng B2- 35 trẻ). |
||
|
5 tuổi |
|||
|
Phạm Thị Kim Huấn |
Chăm sóc, giáo dục trẻ 5 tuổi theo kế hoạch, đảm bảo an toàn, học sinh 5 tuổi (Phòng C2 – 20 trẻ). |
||
|
Tháng 7 |
BGH |
Vũ Thị Thu Hà |
Phụ trách chung |
|
Nguyễn Thị Thúy |
Giải quyết văn bản, công việc thuộc phạm vi phụ trách, phụ lớp 5 tuổi. |
||
|
HC |
Nguyễn Thị Ánh Tuyết (½ tháng) Nguyễn Thị Nguyệt (½ tháng) |
Giải quyết văn bản, công việc thuộc phạm vi phụ trách, phụ lớp C3. |
|
|
Bếp |
Trần Nhung, Mậu, Hằng |
Phụ trách nấu ăn cho trẻ đảm bảo chất lượng, dinh dưỡng, calo, VSATTP |
|
|
GV |
Nhà trẻ |
||
|
Hoàng Thị Hải Yến Vũ Thị Phượng |
Chăm sóc, giáo dục trẻ nhà trẻ theo kế hoạch, đảm bảo an toàn học sinh nhà trẻ (Phòng nhà trẻ, 25 – 30 trẻ). |
||
|
3 tuổi |
|||
|
Thái Thanh Hải Nguyễn Thùy Linh |
Chăm sóc, giáo dục trẻ 3 tuổi theo kế hoạch, đảm bảo an toàn học sinh C1+C2 (Phòng C1 – 35 trẻ). |
||
|
Trần Thị Điệp |
Chăm sóc, giáo dục trẻ 3 tuổi theo kế hoạch, đảm bảo an toàn học sinh lớp C3 (Phòng C3 – 20 trẻ). |
||
|
4 tuổi |
|||
|
Bùi Thị Hoa Phạm Thị Ngân |
Chăm sóc, giáo dục trẻ 4 tuổi theo kế hoạch, đảm bảo an toàn học sinh B1+ B2 (Phòng B1 – 35 trẻ). |
||
|
Phạm Thị Thúy Quỳnh Nguyễn Thị Yến |
Chăm sóc, giáo dục trẻ 4 tuổi theo kế hoạch, đảm bảo an toàn Học sinh lớp B3+B4 (Phòng B2 – 35 trẻ). |
||
|
5 tuổi |
|||
|
Lê Thị Bích |
Chăm sóc, giáo dục trẻ 5 tuổi theo kế hoạch, đảm bảo an toàn, học sinh 5 tuổi (Phòng C2 – 20 trẻ). |
||
Tin cùng chuyên mục