
THÔNG BÁO
Cam kết chất lượng giáo dục - Năm học 2021–2022
|
STT |
Nội dung |
Nhà trẻ |
Mẫu giáo |
|
I |
Tên chương trình giáo dục mầm non thực hiện |
Ban hành theo Thông tư số 17/2009/TT-BGDĐT ngày 25/7/2009 của BGD&ĐT); Thông tư 28/2016/TT-BGDĐT ngày 30/12/2016 của Bộ GD&ĐT sửa đổi TT17. Thông tư 51/2020/TT-BGDĐT ngày 30/12/2020 của Bộ GD&ĐT sửa đổi TT28. |
Ban hành theo Thông tư số 17/2009/TT-BGDĐT ngày 25/7/2009 của BGD&ĐT); Thông tư 28/2016/TT-BGDĐT ngày 30/12/2016 của Bộ GD&ĐT sửa đổi TT17. Thông tư 51/2020/TT-BGDĐT ngày 30/12/2020 của Bộ GD&ĐT sửa đổi TT28. |
|
II
|
Chất lượng nuôi dưỡng chăm sóc giáo dục trẻ đạt được |
||
|
1. Chất lượng nuôi dưỡng trẻ |
* Cân nặng: - Kênh bình thường: Đầu năm đạt : 93%; Cuối năm đạt: >94% - Kênh suy dinh dưỡng: Đầu năm: 7%; Cuối năm còn: <3%. * Chiều cao: - Kênh bình thường: Đầu năm đạt : 94%; Cuối năm đạt: >95% - Kênh thấp còi: Đầu năm: 6%; Cuối năm còn: <5%. *Cân nặng/chiều cao: - Kênh bình thường: Đầu năm: 93%; Cuối năm: >95% Suy dinh dưỡng gầy còm: Đầu năm: 3% Thừa cân, béo phì: 2% Cuối năm: <0%. |
* Cân nặng: - Kênh bình thường: Đầu năm đạt : 93%; Cuối năm đạt: >94% - Kênh suy dinh dưỡng: Đầu năm: 7%; Cuối năm còn: <3%. * Chiều cao: - Kênh bình thường: Đầu năm đạt : 94%; Cuối năm đạt: >95% - Kênh thấp còi: Đầu năm: 6%; Cuối năm còn: <5%. *Cân nặng/chiều cao: - Kênh bình thường: Đầu năm: 93%; Cuối năm: >95% Suy dinh dưỡng gầy còm: Đầu năm: 7%. Thừa cân, béo phì :Cuối năm: <1%. |
|
|
2. Chất lượng chăm sóc sức khỏe, đảm bảo an toàn cho trẻ |
-100% trẻ được khám sức khỏe định kì; - 100% trẻ đảm bảo an toàn, phòng, chống tai nạn thương tích, phòng chống bạo hành, bạo lực học đường, xâm hại trẻ em; phòng chống dịch bệnh Covid hiệu quả, không để dịch bệnh lây lan trong nhà trường. |
-100% trẻ được khám sức khỏe định kì; - 100% trẻ đảm bảo an toàn, phòng, chống tai nạn thương tích, phòng chống bạo hành, bạo lực học đường, xâm hại trẻ em; phòng chống dịch bệnh Covid hiệu quả, không để dịch bệnh lây lan trong nhà trường. |
|
|
3. Chất lượng giáo dục trẻ
|
* Phát triển thể chất: Đầu năm đạt: 70%.; Cuối năm đạt >93% * Phát triển nhận thức: Đầu năm đạt: 65%; Cuối năm đạt: >92%. * Phát triển ngôn ngữ: Đầu năm đạt 65 %; Cuối năm đạt: >92%
* Phát triển tình cảm kĩ năng xã hội và thẩm mỹ Đầu năm đạt: 70%; Cuối năm đạt: >93% |
* Phát triển thể chất: Đầu năm đạt: 75%.; Cuối năm đạt>93% * Phát triển nhận thức: năm đạt: 60%; Cuối năm đạt: 92%. * Phát triển ngôn ngữ: Đầu năm đạt 75 %; Cuối năm đạt: >93% * Phát triển tình cảm và kỹ năng xã hội: Đầu năm đạt: 75%.; Cuối năm đạt: >93%. * Phát triển thẩm mỹ: Đầu năm đạt: 70%; Cuối năm đạt: >93% *Đánh hoàn thành CT 5 tuổi: 154/154 trẻ (100%). |
|
|
III |
Các hoạt động hỗ trợ chăm sóc giáo dục trẻ ở nhà trường
|
- Trang thiết bị, đồ dùng đồ chơi theo hướng chuẩn, hiện đại và đảm bảo an toàn. - Có đầy đủ đồ dùng vệ sinh cá nhân cho mỗi trẻ; đồ dùng nuôi dưỡng, vệ sinh là Inôc. - Trang bị đủ đồ dùng học tập, đồ chơi và các giá góc trong lớp theo Văn bản hợp nhất 01 của Bộ GD&ĐT. - Cam kết với mối hàng thực phẩm đảm bảo giá cả, chất lượng và vệ sinh an toàn thực phẩm; Đảm bảo nguồn nước sạch, giữ gìn vệ sinh môi trường trong và ngoài lớp học. - Tổ chức cho trẻ được tham quan, dã ngoại 1-2 lần/năm, trẻ xem múa rối 1-2 lần. - Kết hợp với BĐDCMTE tổ chức các ngày hội, ngày lễ trẻ tham gia 100%.và được tặng quà. |
- Trang thiết bị, đồ dùng đồ chơi theo hướng chuẩn, hiện đại và đảm bảo an toàn. - Có đầy đủ đồ dùng vệ sinh cá nhân cho mỗi trẻ; đồ dùng nuôi dưỡng, vệ sinh là Inôc. - Trang bị đủ đồ dùng học tập, đồ chơi và các giá góc trong lớp theo Văn bản hợp nhất 01 của Bộ GD&ĐT. - Cam kết với mối hàng thực phẩm đảm bảo giá cả, chất lượng và vệ sinh an toàn thực phẩm; Đảm bảo nguồn nước sạch, giữ gìn vệ sinh môi trường trong và ngoài lớp học. - Tổ chức cho trẻ được tham quan, dã ngoại 1-2 lần/năm, trẻ xem múa rối 1-2 lần. - Kết hợp với BĐDCMTE tổ chức các ngày hội, ngày lễ trẻ tham gia 100%.và được tặng quà. |
Công khai chất lượng giáo dục mầm non thực tế
Năm học 2020-2021
Đơn vị tính: trẻ em
|
STT |
Nội dung |
Tổng số trẻ em |
Nhà trẻ |
Mẫu giáo |
||
|
24-36 tháng |
3-4 tuổi |
4-5 tuổi |
5-6 tuổi |
|||
|
I |
Tổng số trẻ em |
|
|
|
|
|
|
1 |
Số trẻ em nhóm ghép |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2 |
Số trẻ em 1 buổi/ngày |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
3 |
Số trẻ em 2 buổi/ngày |
414 |
30 |
88 |
140 |
156 |
|
4 |
Số trẻ em khuyết tật học hòa nhập |
0 |
0 |
0 |
1 |
0 |
|
II |
Số trẻ em được tổ chức ăn tại cơ sở |
414 |
30 |
88 |
140 |
156 |
|
III |
Số trẻ em được kiểm tra định kỳ sức khỏe |
414 |
30 |
88 |
140 |
156 |
|
IV |
Số trẻ em được theo dõi sức khỏe bằng biểu đồ tăng trưởng |
414 |
30 |
88 |
140 |
156 |
|
V |
Kết quả phát triển sức khỏe của trẻ em |
|
|
|
|
|
|
1 |
Số trẻ cân nặng bình thường |
406 |
29 |
86 |
137 |
154 |
|
2 |
Số trẻ suy dinh dưỡng thể nhẹ cân |
8 |
1 |
2 |
3 |
2 |
|
3 |
Số trẻ có chiều cao bình thường |
406 |
29 |
86 |
137 |
154 |
|
4 |
Số trẻ suy dinh dưỡng thể thấp còi |
8 |
1 |
2 |
3 |
2 |
|
5 |
Số trẻ thừa cân, béo phì |
2 |
0 |
0 |
2 |
2 |
|
VI |
Số trẻ em học các chương trình chăm sóc giáo dục |
|
|
|
|
|
|
1 |
Chương trình giáo dục nhà trẻ |
30 |
30 |
|
|
|
|
2 |
Chương trình giáo dục mẫu giáo |
384 |
|
88 |
140 |
156 |
THÔNG BÁO
Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục mầm non
Năm học 2021–2022
|
STT |
|
Số lượng |
Bình quân Số m2/trẻ em |
||||
|
I |
Tổng số phòng |
12 |
2,25 |
||||
|
II |
Loại phòng học |
|
|
||||
|
1 |
Phòng học kiên cố |
12 |
2,25 |
||||
|
III |
Số điểm trường |
01 |
|
||||
|
IV |
Tổng diện tích đất toàn trường (m2) |
3304,8 |
7,83 |
||||
|
V |
Tổng diện tích sân chơi, vườn (m2) |
2000 |
4,73 |
||||
|
VI |
Tổng diện tích một số loại phòng |
|
|
||||
|
1 |
Diện tích phòng sinh hoạt chung (m2) |
948 |
2,25 |
||||
|
2 |
Diện tích phòng ngủ (m2) |
948 |
2,25 |
||||
|
3 |
Diện tích phòng vệ sinh (m2) |
142 |
0.34 |
||||
|
4 |
Diện tích hiên chơi (m2) |
430 |
1,02 |
||||
|
5 |
Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật (m2), đa năng |
250 |
0,6 |
||||
|
6 |
Diện tích nhà bếp đúng quy cách (m2) |
51 |
0,12 |
||||
|
VII |
Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu (Đơn vị tính: bộ |
|
Số bộ/nhóm (lớp) |
||||
|
1 |
Số bộ TB, ĐD, đồ chơi tối thiểu có theo quy định: NT MG |
71 1 265 |
71/lớp 115/lớp |
||||
|
VIII |
Tổng số đồ chơi ngoài trời |
20 |
20/1 sân |
||||
|
IX |
Tổng số thiết bị điện tử-tin học đang được sử dụng phục vụ học tập (máy vi tính, máy chiếu, máy ảnh kỹ thuật số v.v… ) |
17 máy vi tính, 2 máy ảnh, 2 máy chiếu, 14 ti vi tinh thể lỏng, 2 màn chiếu. |
|
||||
|
X |
Tổng số thiết bị phục vụ giáo dục khác |
|
Số TB/nhóm (lớp) |
||||
|
1 |
Bàn ghế đúng quy cách |
150 bàn, 420 ghế |
|
||||
|
2 |
Nhạc cụ: Đàn ocgan, trống |
05 |
|
||||
|
XI |
Nhà vệ sinh |
Dùng cho giáo viên |
Dùng cho học sinh |
Số m2/trẻ em |
|||
|
Chung |
Nam/Nữ |
Chung |
Nam/Nữ |
||||
|
1 |
Đạt chuẩn vệ sinh* |
02 |
0 |
14 |
0 |
0,35 |
|
|
|
|
Có |
Không |
||||
|
XII |
Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh |
x |
|
||||
|
XIII |
Nguồn điện (lưới, phát điện riêng) |
x |
|
||||
|
XIV |
Kết nối internet (ADSL) |
x |
|
||||
|
XV |
Trang thông tin điện tử (website) của trường |
x |
|
||||
|
XVI |
Tường rào xây |
x |
|
||||
THÔNG BÁO
Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên
Năm học 2021-2022
|
STT |
Nội dung |
Tổng số |
Trình độ đào tạo |
Hạng chức danh nghề nghiệp |
Chuẩn nghề nghiệp Năm học 2020-2021 |
||||||||||
|
TS |
Th.S |
ĐH |
CĐ |
TC |
Dưới TC |
Hạng IV |
Hạng III |
Hạng II |
Tốt |
Khá |
Đạt |
CĐ |
|||
|
|
Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên |
39 |
0 |
0 |
28 |
2 |
5 |
4 |
6 |
6 |
15 |
2 |
21 |
2 |
0 |
|
I |
Giáo viên |
25 |
0 |
0 |
23 |
2 |
0 |
0 |
7 |
5 |
13 |
2 |
21 |
2 |
0 |
|
1 |
Nhà trẻ |
3 |
0 |
0 |
1 |
1 |
0 |
0 |
1 |
1 |
1 |
0 |
2 |
0 |
0 |
|
2 |
Mẫu giáo |
22 |
0 |
0 |
22 |
1 |
0 |
0 |
6 |
4 |
12 |
2 |
19 |
2 |
0 |
|
II |
Cán bộ quản lý |
3 |
0 |
0 |
3 |
0 |
0 |
0 |
1 |
1 |
2 |
3 |
0 |
0 |
0 |
|
1 |
Hiệu trưởng |
1 |
0 |
0 |
1 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
1 |
1 |
0 |
0 |
0 |
|
2 |
Phó hiệu trưởng |
2 |
0 |
0 |
2 |
0 |
0 |
0 |
1 |
1 |
1 |
2 |
0 |
0 |
0 |
|
III |
Nhân viên |
11 |
0 |
0 |
1 |
0 |
5 |
5 |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Nhân viên văn thư |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Nhân viên kế toán |
1 |
0 |
0 |
1 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Thủ quỹ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Nhân viên y tế |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
5 |
Nhân viên nấu ăn |
7 |
0 |
0 |
0 |
0 |
5 |
2 |
|
0 |
0 |
|
|
|
|
|
6 |
Nhân viên khác (lao công, bảo vệ) |
3 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
3 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
|
Tin cùng chuyên mục