
| Ngày ban hành: 28/4/2023 | Ngày hiệu lực: 28/4/2023 |
| Người ký: Vũ Thị Thu Hà | |
| Trích yếu: Công khai quyết toán thu - chi ngân sách nhà nước và các nguồn khác năm 2022 | |
Biểu mẫu 6.2.
| QUYẾT TOÁN THU - CHI NĂM 2022 | ||
| (Kèm theo Quyết định số 19/QĐ–MNHV ngày 28/4/2023 của trường Mầm non Hùng Vương) | ||
| Đơn vị tính: đồng | ||
| TT | Nội dung | Dự toán |
| 1 | 2 | 3 |
| A | TỔNG SỐ THU, CHI, NỘP NGÂN SÁCH PHÍ, LỆ PHÍ | |
| I | Số thu phí, lệ phí | |
| 1 | Học phí (nếu có) | |
| 1.1 | Số dư năm trước chuyển sang | 116 722 930 |
| 1.2 | Mức thu: 203.000đ/HS/tháng ( được hỗ trợ theo NQ 54) | |
| 1.3 | Tổng số thu trong năm | 523 993 750 |
| 1.4 | Tổng kinh phí được sử dụng trong năm | 640 716 680 |
| 1.5 | Số nộp vào kho bạc nhà nước/ngân hàng(1) | 640 716 680 |
| 1.6 | Số chi trong năm | 191 609 893 |
| Trong đó: - Bổ sung chi lương | ||
| - Chi tăng cường cơ sở vật chất | 79 837 000 | |
| - Chi nghiệp vụ chuyên môn | 111 772 893 | |
| - Chi khác | ||
| 1.7 | Số dư cuối năm | 449 106 787 |
| 1.8 | Dự kiến mức thu (2 năm học tiếp theo đối với GDMN; cả cấp học đối với | |
| GDPT và CSGD chuyên biệt; cả khóa học đối với GDTX) | ||
| 2 | Dạy thêm học thêm, học nghề (nếu có) | |
| (Mỗi nội dung thực hiện theo bảng kê dưới đây) | ||
| 2.1 | Quản lý trẻ ngoài giờ hành chính | |
| 2.1.1 | Số dư năm trước chuyển sang | 23 691 600 |
| 2.1.2 | Mức thu: 330.000đ/HS/tháng | |
| 2.1.3 | Tổng số thu trong năm | 766 700 000 |
| 2.1.4 | Tổng kinh phí được sử dụng trong năm | 790 391 600 |
| 2.1.5 | Số nộp vào kho bạc nhà nước/ngân hàng (1) | 790 391 600 |
| 2.1.6 | Số chi trong năm | 752 898 600 |
| Trong đó: - Chi giáo viên giảng dạy và giáo viên phụ trách lớp học | 503 731 000 | |
| - Chi khấu hao cơ sở vật chất | 40 933 600 | |
| - Chi công tác quản lý, chỉ đạo | 155 414 000 | |
| - Chi khen thưởng | 42 286 000 | |
| - Chi thực hiện nghĩa vụ với nhà nước | 10 534 000 | |
| 2.1.7 | Số dư cuối năm | 37 493 000 |
| …………………………………………… | ||
| 3 | Tài trợ, hỗ trợ (nếu có: chi tiết theo từng công trình, dự án) | |
| 3.1 | Tài trợ GD | |
| 3.1.1 | Số dư năm trước chuyển sang | |
| 3.1.2 | Tổng số thu trong năm | |
| 3.1.3 | Tổng kinh phí được sử dụng trong năm | |
| 3.1.4 | Số nộp vào kho bạc nhà nước/ngân hàng (1) | |
| 3.1.5 | Số chi trong năm | |
| Trong đó: - | ||
| 3.1.6 | Số dư cuối năm | |
| …………………………………………… | ||
| 4 | Dịch vụ: Trông giữ xe, căng tin, bán trú…. (Nếu có: Liệt kê các dịch vụ thực | |
| hiện tại đơn vị, mỗi nội dung thực hiện theo bảng kê dưới đây) | ||
| 4.1. | Trông xe phụ huynh | |
| 4.1.1 | Số dư năm trước chuyển sang | 171 000 |
| 4.1.2 | Mức thu xe máy: 50.000/ xe/tháng; xe đạp: 30.000/xe/tháng | |
| 4.1.3 | Tổng số thu trong năm | 105 380 000 |
| 4.1.4 | Tổng kinh phí được sử dụng trong năm | 105 551 000 |
| 4.1.5 | Số nộp vào kho bạc nhà nước/ngân hàng (1) | 105 551 000 |
| 4.1.6 | Số chi trong năm | 81 743 000 |
| Trong đó: - Chi cho người tham gia | 51 742 000 | |
| - Chi thực hiện nghĩa vụ với nhà nước | 10 334 000 | |
| - Chi khấu hao cơ sở vật chất | ||
| - Chi phúc lợi | 13 542 000 | |
| - Chi khác:………….. | 6 125 000 | |
| 4.1.7 | Ăn bán trú | |
| 4.1.1 | Số dư năm trước chuyển sang | 35 872 800 |
| 4.1.2 | Mức thu: 30.000đ/ngày ( bao gồm cả chất đốt) | |
| 4.1.3 | Tổng số thu trong năm | 1729 692 000 |
| 4.1.4 | Tổng kinh phí được sử dụng trong năm | 1765 564 800 |
| 4.1.5 | Số nộp vào kho bạc nhà nước/ngân hàng (1) | 1765 564 800 |
| 4.1.6 | Số chi trong năm | 1489 545 414 |
| 5 | Liên kết giáo dục: Kỹ năng sống, Tiếng Anh tăng cường, Tiếng Anh có yếu tố người nước ngoài, Tin học…(Nếu có: Liệt kê các nội dung liên kết giáo dục được thực hiện tại đơn vị, mỗi nội dung thực hiện theo bảng kê dưới đây | |
| 5.1 | Làm quen Tiếng Anh | |
| 5.1.1 | Số dư năm trước chuyển sang | 2 761 000 |
| 5.1.2 | Mức thu : 240.000đ/HS/tháng | |
| 5.1.3 | Tổng số thu trong năm | 58 040 000 |
| 5.1.4 | Tổng kinh phí được sử dụng trong năm | 60 801 000 |
| 5.1.5 | Số nộp vào kho bạc nhà nước/ngân hàng (1) | 60 801 000 |
| 5.1.6 | Số chi trong năm | 33 887 400 |
| Trong đó: - Chi theo hợp đồng hoặc cho người dạy…. | 23 203 200 | |
| - Chi thực hiện nghĩa vụ với nhà nước | 504 000 | |
| - Chi khấu hao cơ sở vật chất | 2 046 000 | |
| - Chi công tác quản lý, chỉ đạo….. | 5 163 200 | |
| - Chi phúc lợi | 2 971 000 | |
| - Chi khác:………….. | ||
| 5.1.7 | Số dư cuối năm | 26 913 600 |
| …………………………………………… | ||
| 6 | Thu hộ, chi hộ: BHYT, Đoàn, Đội, đồng phục, sách vở, (Nếu có: Liệt | |
| kê các nội dung được thực hiện tại đơn vị theo số liệu thực tế, mỗi nội dung thực hiện theo bảng kê dưới đây) | ||
| 6.1 | Hỗ trợ lương nhân viên nấu ăn | |
| 6.1.1 | Số học sinh: 435 | |
| 6.1.2 | Mức thu: 90.000đ/HS/tháng | |
| 6.1.3 | Tổng thu | 253 920 000 |
| 6.1.4 | Đã chi | 228 702 600 |
| 6.1.5 | Dư | 25 217 400 |
| 6,2 | Hỗ trợ đồ dùng chăm sóc bán trú | |
| 6.2.1 | Số học sinh: 435 | |
| 6.2.2 | Mức thu: +) HS tuyển mới: 360.000đ/HS/năm | |
| +) HS năm thứ hai: 200.000d/HS/năm | ||
| 6.2.3 | Tổng thu | 112 000 000 |
| 6.2.4 | Đã chi | 51 496 000 |
| 6.2.5 | Dư | 60 504 000 |
| II | Chi từ nguồn thu phí được để lại | |
| 1 | Chi sự nghiệp ……. | |
| 1.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên | |
| Chi thanh toán cá nhân | ||
| Chi nghiệp vụ chuyên môn | ||
| Chi tham quan học tập | ||
| Chi mua sắm sửa chữa | ||
| TT | Nội dung | Dự toán |
| Chi khác | ||
| 1.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên | |
| Chi thanh toán cá nhân | ||
| Chi nghiệp vụ chuyên môn | ||
| Chi tham quan học tập | ||
| Chi mua sắm sửa chữa | ||
| Chi khác | ||
| 2 | Chi quản lý hành chính | |
| 2.1 | Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ | |
| Chi thanh toán cá nhân | ||
| Chi nghiệp vụ chuyên môn | ||
| Chi tham quan học tập | ||
| Chi mua sắm sửa chữa | ||
| Chi khác | ||
| 2.2 | Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ | |
| Chi thanh toán cá nhân | ||
| Chi nghiệp vụ chuyên môn | ||
| Chi tham quan học tập | ||
| Chi mua sắm sửa chữa | ||
| Chi khác | ||
| III | Số phí, lệ phí nộp ngân sách nhà nước | 21 372 000 |
| 1 | Học phí | |
| 2 | Học nghề | |
| 3 | Học Tiếng anh | 504 000 |
| 4 | Học kỹ năng sống | |
| 5 | Trông giữ xe | 10 334 000 |
| 6 | Quản lý trẻ ngoài giờ | 10 534 000 |
| B | DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC | |
| I | Nguồn ngân sách trong nước | |
| 1 | Chi quản lý hành chính | |
| 1.1 | Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ | |
| Chi thanh toán cá nhân | ||
| Chi nghiệp vụ chuyên môn | ||
| Chi mua sắm sửa chữa | ||
| Chi khác | ||
| 1.2 | Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ | |
| Chi thanh toán cá nhân | ||
| Chi nghiệp vụ chuyên môn | ||
| Chi mua sắm sửa chữa | ||
| Chi khác | ||
| 2 | Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề | 4535 977 250 |
| 2.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên | 4013 559 000 |
| Chi thanh toán cá nhân | 3579 902 648 | |
| Chi Nghiệp vụ chuyên môn | 41 222 500 | |
| Chi mua sắm sửa chữa | 83 942 459 | |
| Chi khác | 308 491 393 | |
| 2.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên | 522 418 250 |
| Chi thanh toán cá nhân | ||
| Chi nghiệp vụ chuyên môn | 59 002 000 | |
| Chi mua sắm sửa chữa | 463 416 250 | |
| TT | Nội dung | Dự toán |
| Chi khác | ||
| II | Nguồn viện trợ | |
| 1 | Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề | |
| 1.1 | Dự án A | |
| 1.2 | Dự án B | |
| III | Nguồn vay nợ nước ngoài | |
| 1 | Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề | |
| 1.1 | Dự án A | |
| 1.2 | Dự án B | |
| ………………… | ||
| C | MỨC THU NHẬP HÀNG THÁNG | |
| 1 | Mức thu nhập của CBQL | |
| Mức cao nhất (đ/người/năm) | ||
| Mức bình quân (đ/người/năm) | ||
| Mức thấp nhất (đ/người/năm) | ||
| 2 | Mức thu nhập của giáo viên | |
| Mức cao nhất (đ/người/năm) | ||
| Mức bình quân (đ/người/năm) | ||
| Mức thấp nhất (đ/người/năm) | ||
| D | MỨC CHI CHO HỌC SINH | |
| 1 | Mức chi thường xuyên/học sinh (đ/hs/năm học) | |
| 2 | Mức chi đầu tư xây dựng, sửa chữa, mua sắm thiết bị (đ/hs/năm học) |
Biểu mẫu 6.3
| THỰC HIỆN QUYẾT TOÁN THU-CHI NĂM 2022 | |||||
| (Kèm theo Quyết định số 19/QĐ -MNHV ngày 28/9/2023 của trường MN Hùng Vương) | |||||
| Đơn vị tính: nghìn đồng | |||||
| TT | Nội dung | Dự toán năm | Ước thực hiện | Ước thực hiện/dự toán năm ( tỷ lệ %) | Ước thực hiện năm nay so với cùng kỳ năm trước ( tỷ lệ) % |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| A | TỔNG SỐ THU, CHI, NỘP NGÂN SÁCH PHÍ, LỆ PHÍ | ||||
| I | Số thu phí, lệ phí | ||||
| 1 | Học phí (nếu có) | ||||
| 1 | Học phí (nếu có) | ||||
| 1.1 | Số dư năm trước chuyển sang | 116.722,93 | 116.722,93 | 100% | |
| 1.2 | Mức thu: 0.203tr/HS/tháng( Hỗ trợ theo NQ54) | ||||
| 1.3 | Tổng số thu trong năm | 523.993,75 | 523.993,75 | 100% | |
| 1.4 | Tổng kinh phí được sử dụng trong năm | 640.716,68 | 640.716,68 | 100% | |
| 1.5 | Số nộp vào kho bạc nhà nước/ngân hàng (3) | 640.716,68 | 640.716,68 | 100% | |
| 1.6 | Số chi trong năm | 191.609,89 | 191.609,89 | 100% | |
| Trong đó: - Bổ sung chi lương | - | ||||
| - Chi tăng cường cơ sở vật chất | 79.837,00 | 79.837,00 | 100% | ||
| - Chi nghiệp vụ chuyên môn | 111.772,89 | 111.772,89 | 100% | ||
| - Chi khác | |||||
| Dự kiến mức thu (2 năm học tiếp theo đối với GDMN; cả cấp học đối với GDPT và CSGD | |||||
| 1.8 | chuyên biệt; cả khóa học đối với GDTX) | ||||
| Dạy thêm học thêm, học nghề (nếu có) | |||||
| 2 | (Mỗi nội dung thực hiện theo bảng kê dưới đây) | ||||
| 2.1 | Quản lý trẻ ngoài giờ hành chính | ||||
| 2.1.1 | Số dư năm trước chuyển sang | 23.691,60 | 23.691,60 | 100% | |
| 2.1.2 | Mức thu: 0.33tr/HS/tháng | ||||
| 2.1.3 | Tổng số thu trong năm | 766.700,00 | 766.700,00 | 100% | |
| 2.1.4 | Tổng kinh phí được sử dụng trong năm | 790.391,60 | 790.391,60 | 100% | |
| 2.1.5 | Số nộp vào kho bạc nhà nước/ngân hàng (3) | 790.391,60 | 790.391,60 | 100% | |
| 2.1.6 | Số chi trong năm | 752.898,60 | 752.898,60 | 100% | |
| Trong đó: - Chi giáo viên giảng dạy và giáo | 503.731,00 | 503.731,00 | 100% | ||
| viên phụ trách lớp học | |||||
| - Chi khấu hao cơ sở vật chất | 40.933,60 | 40.933,60 | 100% | ||
| - Chi công tác quản lý, chỉ đạo | 155.414,00 | 155.414,00 | 100% | ||
| - Chi phúc lợi | 42.286,00 | 42.286,00 | 100% | ||
| - Chi khác:………… | 10.534,00 | 10.534,00 | 100% | ||
| 2.1.7 | Số dư cuối năm | 37.493,00 | 37.493,00 | 100% | |
| …………………………………………… | |||||
| 3 | Tài trợ, hỗ trợ (nếu có: chi tiết theo từng | ||||
| công trình, dự án) | |||||
| 3.1 | …………………………………………… | ||||
| 3.1.1 | Số dư năm trước chuyển sang | ||||
| 3.1.2 | Tổng số thu trong năm | ||||
| 3.1.3 | Tổng kinh phí được sử dụng trong năm | ||||
| 3.1.4 | Số nộp vào kho bạc nhà nước/ngân hàng (3) | ||||
| 3.1.5 | Số chi trong năm | ||||
| Trong đó: - …………………. | |||||
| - ………………….. | |||||
| - ……………………. | |||||
| 3.1.6 | Số dư cuối năm | ||||
| …………………………………………… | |||||
| 4 | Dịch vụ: Trông giữ xe, căng tin, bán trú…. (Nếu có: Liệt kê các dịch vụ thực hiện tại đơn vị, mỗi nội dung thực hiện theo bảng kê dưới đây) | ||||
| 4.1. | Trông xe phụ huynh | ||||
| 4.1.1 | Số dư năm trước chuyển sang | 171,00 | 171,00 | 100% | |
| 4.1.2 | Mức thu: - Xe máy: 0.050tr/xe/tháng | ||||
| - Xe đạp: 0.030tr/xe/tháng | |||||
| 4.1.3 | Tổng số thu trong năm | 105.380,00 | 105.380,00 | 100% | |
| 4.1.4 | Tổng kinh phí được sử dụng trong năm | 105.551,00 | 105.551,00 | 100% | |
| 4.1.5 | Số nộp vào kho bạc nhà nước/ngân hàng (3) | 105.551,00 | 105.551,00 | 100% | |
| 4.1.6 | Số chi trong năm | 81.743,00 | 81.743,00 | 100% | |
| Trong đó: - Chi cho người tham gia | 51.742,00 | 51.742,00 | 100% | ||
| - Chi thực hiện nghĩa vụ với nhà | 10.334,00 | 10.334,00 | 100% | ||
| nước | |||||
| - Chi khấu hao cơ sở vật chất | - | - | |||
| - Chi phúc lợi | 13.542,00 | 13.542,00 | 100% | ||
| - Chi khác:………….. | 6.125,00 | 6.125,00 | 100% | ||
| 4.1.7 | Số dư cuối năm | 23.808,00 | 23.808,00 | 100% | |
| 5 | Liên kết giáo dục: Kỹ năng sống, Tiếng Anh tăng cường, Tiếng Anh có yếu tố người nước ngoài, Tin học…(Nếu có: Liệt kê các nội dung liên kết giáo dục được thực hiện | ||||
| tại đơn vị, mỗi nội dung thực hiện theo bảng kê dưới đây | |||||
| 5.1 | Làm quen Tiếng Anh | ||||
| 5.1.1 | Số dư năm trước chuyển sang | 2.761,00 | 2.761,00 | 100% | |
| 5.1.2 | Mức thu: 0.24tr/tháng/HS | ||||
| 5.1.3 | Tổng số thu trong năm | 58.040,00 | 58.040,00 | 100% | |
| 5.1.4 | Tổng kinh phí được sử dụng trong năm | 60.801,00 | 60.801,00 | 100% | |
| 5.1.5 | Số nộp vào kho bạc nhà nước/ngân hàng (3) | 60.801,00 | 60.801,00 | 100% | |
| 5.1.6 | Số chi trong năm | 33.887,40 | 33.887,40 | 100% | |
| Trong đó: - Chi theo hợp đồng hoặc cho | 23.203,20 | 23.203,20 | 100% | ||
| người dạy…. | |||||
| - Chi thực hiện nghĩa vụ với nhà | 504,00 | 504,00 | 100% | ||
| nước | |||||
| - Chi khấu hao cơ sở vật chất | 2.046,00 | 2046,00 | 100% | ||
| - Chi công tác quản lý, chỉ đạo | 5.163,20 | 5.163,20 | 100% | ||
| - Chi phúc lợi | 2.971,00 | 2.971,00 | 100% | ||
| - Chi khác:………….. | |||||
| 5.1.7 | Số dư cuối năm | 26.913,60 | 26.913,60 | 100% | |
| …………………………………………… | |||||
| 6 | Thu hộ, chi hộ: BHYT, Đoàn, Đội, đồng phục, sách vở, ….. (Nếu có: Liệt kê các nội dung được thực hiện tại đơn vị theo số liệu | ||||
| thực tế, mỗi nội dung thực hiện theo bảng kê dưới đây) | |||||
| 6.1 | Hỗ trợ lương nhân viên nấu ăn | ||||
| 6.1.1 | Số học sinh: 435 | ||||
| 6.1.2 | Mức thu: 0.090tr/HS/tháng | ||||
| 6.1.3 | Tổng thu | 253.920,00 | 253.920,00 | 100% | |
| 6.1.4 | Đã chi | 228.702,60 | 228.702,60 | 100% | |
| 6.1.5 | Dư | 25.217,40 | 25.217,40 | 100% | |
| 6.1 | Hỗ trợ đồ dùng chăm sóc bán trú | ||||
| 6.1.1 | Số học sinh: 435 | ||||
| 6.1.2 | Mức thu: +) HS tuyển mới: 0.36tr/HS/năm | ||||
| +) HS năm thứ hai: 0.20/tr/HS/năm | |||||
| 6.1.3 | Tổng thu | 112.000,00 | 112.000,00 | 100% | |
| 6.1.4 | Đã chi | 51.496,00 | 51.496,00 | 100% | |
| Dư | 60.504,00 | 60.504,00 | 100% | ||
| II | Chi từ nguồn thu phí được để lại | ||||
| 1 | Chi sự nghiệp ……. | ||||
| 1.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên | ||||
| Chi thanh toán cá nhân | |||||
| Chi Nghiệp vụ chuyên môn | |||||
| Chi tham quan học tập | |||||
| Chi mua sắm sửa chữa | |||||
| Chi khác | |||||
| 1.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên | ||||
| Chi thanh toán cá nhân | |||||
| Chi Nghiệp vụ chuyên môn | |||||
| Chi tham quan học tập | |||||
| Chi mua sắm sửa chữa | |||||
| Chi khác | |||||
| 2 | Chi quản lý hành chính | ||||
| 2.1 | Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ | ||||
| Chi thanh toán cá nhân | |||||
| Chi Nghiệp vụ chuyên môn | |||||
| Chi tham quan học tập | |||||
| Chi mua sắm sửa chữa | |||||
| Chi khác | |||||
| 2.2 | Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ | ||||
| Chi thanh toán cá nhân | |||||
| Chi Nghiệp vụ chuyên môn | |||||
| Chi tham quan học tập | |||||
| Chi mua sắm sửa chữa | |||||
| Chi khác | |||||
| III | Số phí, lệ phí nộp ngân sách nhà nước | 21.372,00 | 21.372,00 | 100% | |
| 1 | Học phí | ||||
| 2 | Học nghề | ||||
| 3 | Học Tiếng anh | 504,00 | 504,00 | 100% | |
| 4 | Học kỹ năng sống | ||||
| 5 | Trông giữ xe | 10.334,00 | 10.334,00 | 100% | |
| 6 | Quản lý trẻ ngoài giờ | 10.534,00 | 10.534,00 | 100% | |
| B | DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC | ||||
| I | Nguồn ngân sách trong nước | ||||
| 1 | Chi quản lý hành chính | ||||
| 1.1 | Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ | ||||
| Chi thanh toán cá nhân | |||||
| Chi Nghiệp vụ chuyên môn | |||||
| Chi tham quan học tập | |||||
| Chi mua sắm sửa chữa | |||||
| Chi khác | |||||
| 1.2 | Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ | ||||
| Chi thanh toán cá nhân | |||||
| Chi Nghiệp vụ chuyên môn | |||||
| Chi tham quan học tập | |||||
| Chi mua sắm sửa chữa | |||||
| Chi khác | |||||
| 2 | Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy | 4.535.977,25 | ########### | 100% | |
| nghề | |||||
| 2.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên | 4.013.559,00 | 4.013.559,00 | 100% | |
| Chi thanh toán cá nhân | 3.579.902,65 | 3.579.902,65 | 100% | ||
| Chi Nghiệp vụ chuyên môn | 41.222,50 | 41.222,50 | 100% | ||
| Chi mua sắm sửa chữa | 83.942,46 | 83.942,46 | 100% | ||
| Chi khác | 308.491,39 | 308.491,39 | 100% | ||
| 2.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên | 522.418,25 | 522.418,25 | 100% | |
| Chi thanh toán cá nhân | - | ||||
| Chi Nghiệp vụ chuyên môn | 59.002,00 | 59.002,00 | 100% | ||
| Chi mua sắm sửa chữa | 463.416,25 | 463.416,25 | 100% | ||
| Chi khác | |||||
| II | Nguồn viện trợ | ||||
| 1 | Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy | ||||
| nghề | |||||
| 1.1 | Dự án A | ||||
| 1.2 | Dự án B | ||||
| III | Nguồn vay nợ nước ngoài | ||||
| 1 | Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy | ||||
| nghề | |||||
| 1.1 | Dự án A | ||||
| 1.2 | Dự án B | ||||
Biểu mẫu 6.4.
| QUYẾT TOÁN THU - CHI NĂM 2022 (Kèm theo Quyết định số 19/QĐ - ngày 28/4/2023 của trường mầm non Hùng Vương) |
|||||
| Đơn vị tính: Triệu đồng | |||||
| TT | Nội dung | Tổng số liệu báo cáo quyết toán | Tổng số liệu quyết toán được duyệt | Chênh lệch | Số quyết toán được duyệt chi tiết từng đơn vị trực thuộc (nếu có) |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5=4-3 | 6 |
| A | QUYẾT TOÁN THU, CHI, NỘP NGÂN SÁCH PHÍ, LỆ PHÍ | ||||
| I | Số thu phí, lệ phí | ||||
| 1 | Học phí (nếu có) | ||||
| 1.1 | Số dư năm trước chuyển sang | 116,72293 | |||
| 1.2 | Mức thu: 0.203 tr/HS/tháng ( Hỗ trợ theo NQ54) | ||||
| 1.3 | Tổng số thu trong năm | 523,99375 | |||
| 1.4 | Tổng kinh phí được sử dụng trong năm | 640,71668 | |||
| 1.5 | Số nộp vào kho bạc nhà nước/ngân hàng (4) | 640,71668 | |||
| 1.6 | Số chi trong năm | 191,60989 | |||
| Trong đó: - Bổ sung chi lương | |||||
| - Chi tăng cường cơ sở vật chất | 79,83700 | ||||
| - Chi nghiệp vụ chuyên môn | 111,77289 | ||||
| - Chi khác | |||||
| 1.7 | Số dư cuối năm | 449,10679 | |||
| 1.8 | Dự kiến mức thu (2 năm học tiếp theo đối với GDMN; cả cấp học đối với GDPT và CSGD chuyên biệt; cả khóa học đối với | ||||
| GDTX) | |||||
| 2 | Dạy thêm học thêm, học nghề (nếu có) | ||||
| (Mỗi nội dung thực hiện theo bảng kê dưới đây) | |||||
| 2.1 | Quản lý trẻ ngoài giờ hành chính | ||||
| 2.1.1 | Số dư năm trước chuyển sang | 23,69160 | |||
| 2.1.2 | Mức thu: 0.33tr/HS/tháng | ||||
| 2.1.3 | Tổng số thu trong năm | 766,70000 | |||
| 2.1.4 | Tổng kinh phí được sử dụng trong năm | 790,39160 | |||
| 2.1.5 | Số nộp vào kho bạc nhà nước/ngân hàng (4) | 790,39160 | |||
| 2.1.6 | Số chi trong năm | 752,89860 | |||
| Trong đó: - Chi giáo viên giảng dạy và giáo viên phụ trách lớp học |
503,73100 | ||||
| - Chi khấu hao cơ sở vật chất | 40,93360 | ||||
| - Chi công tác quản lý, chỉ đạo | 155,41400 | ||||
| - Chi phúc lợi | 42,28600 | ||||
| - Chi khác:………… | 10,53400 | ||||
| 2.1.7 | Số dư cuối năm | 37,49300 | |||
| …………………………………………… | |||||
| 3 | Tài trợ, hỗ trợ (nếu có: chi tiết theo từng | ||||
| công trình, dự án) | |||||
| 3.1 | …………………………………………… | ||||
| 3.1.1 | Số dư năm trước chuyển sang | ||||
| 3.1.2 | Tổng số thu trong năm | ||||
| 3.1.3 | Tổng kinh phí được sử dụng trong năm | ||||
| 3.1.4 | Số nộp vào kho bạc nhà nước/ngân hàng (4) | ||||
| 3.1.5 | Số chi trong năm | ||||
| Trong đó: - …………………. | |||||
| - ………………….. | |||||
| - ……………………. | |||||
| 3.1.6 | Số dư cuối năm | ||||
| …………………………………………… | |||||
| 4 | Dịch vụ: Trông giữ xe, căng tin, bán trú…. (Nếu có: Liệt kê các dịch vụ thực hiện tại đơn vị, mỗi nội dung thực hiện theo bảng kê dưới đây) | ||||
| 4.1. | Trông xe phụ huynh | ||||
| 4.1.1 | Số dư năm trước chuyển sang | 0,17100 | |||
| 4.1.2 | Mức thu: Xe máy: 50.000đ/xe/tháng: Xe đạp: 30.000đ/xe/tháng | ||||
| 4.1.3 | Tổng số thu trong năm | 105,38000 | |||
| 4.1.4 | Tổng kinh phí được sử dụng trong năm | 105,55100 | |||
| 4.1.5 | Số nộp vào kho bạc nhà nước/ngân hàng (4) | 105,55100 | |||
| 4.1.6 | Số chi trong năm | 81,74300 | |||
| Trong đó: - Chi cho người tham gia | 51,74200 | ||||
| - Chi thực hiện nghĩa vụ với nhà | 10,33400 | ||||
| nước | |||||
| - Chi khấu hao cơ sở vật chất | |||||
| - Chi phúc lợi | 13,54200 | ||||
| - Chi khác:………….. | 6,12500 | ||||
| 4.1.7 | Số dư cuối năm | 23,80800 | |||
| 4.2. | Ăn bán trú | ||||
| 4.2.1 | Số dư năm trước chuyển sang | 35,87280 | |||
| 4.2.2 | Mức thu: 30.000đ/ngày ( bao gồm cả chất đốt) | ||||
| 4.2.3 | Tổng số thu trong năm | 1.729,69200 | |||
| 4.2.4 | Tổng kinh phí được sử dụng trong năm | 1.765,56480 | |||
| 4.2.5 | Số nộp vào kho bạc nhà nước/ngân hàng (4) | 1.765,56480 | |||
| 4.2.6 | Số chi trong năm | 1.489,54541 | |||
| 5 | Liên kết giáo dục: Kỹ năng sống, Tiếng Anh tăng cường, Tiếng Anh có yếu tố người nước ngoài, Tin học…(Nếu có: | ||||
| Liệt kê các nội dung liên kết giáo dục được thực hiện tại đơn vị, mỗi nội dung thực hiện theo bảng kê dưới đây | |||||
| 5.1 | Làm quen Tiếng Anh | ||||
| 5.1.1 | Số dư năm trước chuyển sang | 2,76100 | |||
| 5.1.2 | Mức thu: 240.000đ/HS/tháng | ||||
| 5.1.3 | Tổng số thu trong năm | 58,04000 | |||
| 5.1.4 | Tổng kinh phí được sử dụng trong năm | 60,80100 | |||
| 5.1.5 | Số nộp vào kho bạc nhà nước/ngân hàng (4) | 60,80100 | |||
| 5.1.6 | Số chi trong năm | 33,88740 | |||
| Trong đó: - Chi theo hợp đồng hoặc cho người dạy |
23,20320 | ||||
| - Chi khấu hao cơ sở vật chất | 2,04600 | ||||
| - Chi thực hiện nghĩa vụ với nhà | 0,50400 | ||||
| nước | |||||
| - Chi công tác quản lý, chỉ | 5,16320 | ||||
| đạo….. | |||||
| - Chi phúc lợi | 2,97100 | ||||
| - Chi khác:………….. | |||||
| 5.1.7 | Số dư cuối năm | 26,91360 | |||
| …………………………………………… | |||||
| 6 | Thu hộ, chi hộ: BHYT, Đoàn, Đội, đồng phục, sách vở, ….. (Nếu có: Liệt kê các nội dung được thực hiện tại đơn vị theo số liệu thực tế, mỗi nội dung thực hiện theo | ||||
| bảng kê dưới đây) | |||||
| 6.1 | Hỗ trợ lương nhân viên nấu ăn | ||||
| 6.1.1 | Số học sinh: 435 | ||||
| 6.1.2 | Mức thu: 90.000đ/HS/tháng | ||||
| 6.1.3 | Tổng thu | 253,92000 | |||
| 6.1.4 | Đã chi | 228,70260 | |||
| 6.1.5 | Dư | 25,21740 | |||
| 6,2 | Hỗ trợ đồ dùng chăm sóc bán trú | ||||
| 6.1.1 | Số học sinh: 435 | ||||
| 6.1.2 | Mức thu: 90.000đ/HS/tháng | ||||
| 6.1.3 | Tổng thu | 112,00000 | |||
| 6.1.4 | Đã chi | 51,49600 | |||
| 6.1.5 | Dư | 60,50400 | |||
| II | Chi từ nguồn thu phí được để lại | ||||
| 1 | Chi sự nghiệp ……. | ||||
| 1.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên | ||||
| Chi thanh toán cá nhân | |||||
| Chi Nghiệp vụ chuyên môn | |||||
| Chi tham quan học tập | |||||
| Chi mua sắm sửa chữa | |||||
| Chi khác | |||||
| 1.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên | ||||
| Chi thanh toán cá nhân | |||||
| Chi Nghiệp vụ chuyên môn | |||||
| Chi tham quan học tập | |||||
| Chi mua sắm sửa chữa | |||||
| Chi khác | |||||
| 2 | Chi quản lý hành chính | ||||
| 2.1 | Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ | ||||
| Chi thanh toán cá nhân | |||||
| Chi Nghiệp vụ chuyên môn | |||||
| Chi tham quan học tập | |||||
| Chi mua sắm sửa chữa | |||||
| Chi khác | |||||
| 2.2 | Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ | ||||
| Chi thanh toán cá nhân | |||||
| Chi Nghiệp vụ chuyên môn | |||||
| Chi tham quan học tập | |||||
| Chi mua sắm sửa chữa | |||||
| Chi khác | |||||
| III | Số phí, lệ phí nộp ngân sách nhà nước | 21,37200 | |||
| 1 | Học phí | ||||
| 2 | Học nghề | ||||
| 3 | Học Tiếng Anh | 0,50400 | |||
| 4 | Trông xe phụ huynh | 10,33400 | |||
| 5 | Quản lý trẻ ngoài giờ | 10,53400 | |||
| 6 | Học Kỹ năng sống | ||||
| B | QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC | ||||
| I | Nguồn ngân sách trong nước | ||||
| 1 | Chi quản lý hành chính | ||||
| 1.1 | Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ | ||||
| Chi thanh toán cá nhân | |||||
| Chi Nghiệp vụ chuyên môn | |||||
| Chi tham quan học tập | |||||
| Chi mua sắm sửa chữa | |||||
| Chi khác | |||||
| 1.2 | Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ | ||||
| Chi thanh toán cá nhân | |||||
| Chi Nghiệp vụ chuyên môn | |||||
| Chi tham quan học tập | |||||
| Chi mua sắm sửa chữa | |||||
| Chi khác | |||||
| 2 | Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy | 4.535,97725 | |||
| nghề | |||||
| 2.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên | 4.013,55900 | |||
| Chi thanh toán cá nhân | 3.579,90265 | ||||
| Chi Nghiệp vụ chuyên môn | 41,22250 | ||||
| Chi mua sắm sửa chữa | 83,94246 | ||||
| Chi khác | 308,49139 | ||||
| 2.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên | 522,41825 | |||
| Chi thanh toán cá nhân | |||||
| Chi Nghiệp vụ chuyên môn | 59,00200 | ||||
| Chi mua sắm sửa chữa | 463,41625 | ||||
| Chi khác | |||||
| II | Nguồn viện trợ | ||||
| 1 | Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy | ||||
| nghề | |||||
| 1.1 | Dự án A | ||||
| 1.2 | Dự án B | ||||
| …….. | |||||
| III | Nguồn vay nợ nước ngoài | ||||
| 1 | Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy | ||||
| nghề | |||||
| 1.1 | Dự án A | ||||
| 1.2 | Dự án B | ||||
| …….. | |||||
Biểu mẫu 6.5.
| THÔNG BÁO Báo cáo quyết toán kinh phí, năm 2022 |
|||
| Đơn vị tính: Đồng | |||
| TT | Nội dung | Số tiền | Tỷ lệ |
| I | CÁC KHOẢN THU, CHI NGOÀI NGÂN SÁCH VÀ KHOẢN THU HỘ, CHI HỘ | ||
| I | Số thu phí, lệ phí | ||
| 1 | Học phí (nếu có) | ||
| 1.1 | Số dư năm trước chuyển sang | 116 722 930 | |
| 1.2 | Mức thu: 203.000đ/HS/tháng ( được hỗ trợ theo NQ 54) | ||
| 1.3 | Tổng số thu trong năm | 523 993 750 | |
| 1.4 | Tổng kinh phí được sử dụng trong năm | 640 716 680 | |
| 1.5 | Số nộp vào kho bạc nhà nước/ngân hàng (5) | 640 716 680 | |
| 1.6 | Số chi trong năm | 191 609 893 | |
| Trong đó: - Bổ sung chi lương | |||
| - Chi tăng cường cơ sở vật chất | 79 837 000 | ||
| - Chi nghiệp vụ chuyên môn | 111 772 893 | ||
| - Chi khác | |||
| 1.7 | Số dư cuối năm | 449 106 787 | |
| Dự kiến mức thu (2 năm học tiếp theo đối với GDMN; cả cấp học đối với GDPT và CSGD chuyên biệt; cả | |||
| 1.8 | khóa học đối với GDTX) | ||
| 2 | Dạy thêm học thêm, học nghề (nếu có) | ||
| (Mỗi nội dung thực hiện theo bảng kê dưới đây) | |||
| 2.1 | Quản lý trẻ ngoài giờ hành chính | ||
| 2.1.1 | Số dư năm trước chuyển sang | 23 691 600 | |
| 2.1.2 | Mức thu: 330.000đ/HS/tháng | ||
| 2.1.3 | Tổng số thu trong năm | 766 700 000 | |
| 2.1.4 | Tổng kinh phí được sử dụng trong năm | 790 391 600 | |
| 2.1.5 | Số nộp vào kho bạc nhà nước/ngân hàng (5) | 790 391 600 | |
| 2.1.6 | Số chi trong năm | 752 898 600 | |
| Trong đó: - Chi giáo viên giảng dạy và giáo viên phụ | 503 731 000 | ||
| trách lớp học | |||
| - Chi khấu hao cơ sở vật chất | 40 933 600 | ||
| - Chi công tác quản lý, chỉ đạo | 155 414 000 | ||
| - Chi phúc lợi | 42 286 000 | ||
| - Chi thực hiện nghĩa vụ với nhà nước | 10 534 000 | ||
| 2.1.7 | Số dư cuối năm | 37 493 000 | |
| …………………………………………… | |||
| 3 | Tài trợ, hỗ trợ (nếu có: chi tiết theo từng công trình, dự án) | ||
| 3.1 | …………………………………………… | ||
| 3.1.1 | Số dư năm trước chuyển sang | ||
| 3.1.2 | Tổng số thu trong năm | ||
| 3.1.3 | Tổng kinh phí được sử dụng trong năm | ||
| 3.1.4 | Số nộp vào kho bạc nhà nước/ngân hàng (5) | ||
| 3.1.5 | Số chi trong năm | ||
| TT | Nội dung | Số tiền | Tỷ lệ |
| Trong đó: - …………………. | |||
| - ………………….. | |||
| - ……………………. | |||
| 3.1.6 | Số dư cuối năm | ||
| …………………………………………… | |||
| 4 | Dịch vụ: Trông giữ xe, căng tin, bán trú…. (Nếu có: | ||
| Liệt kê các dịch vụ thực hiện tại đơn vị, mỗi nội dung thực hiện theo bảng kê dưới đây) | |||
| 4.1. | Trông xe phụ huynh | ||
| 4.1.1 | Số dư năm trước chuyển sang | 171 000 | |
| 4.1.2 | Mức thu xe máy: 50.000/ xe/tháng; xe đạp: 30.000/xe/tháng | ||
| 4.1.3 | Tổng số thu trong năm | 105 380 000 | |
| 4.1.4 | Tổng kinh phí được sử dụng trong năm | 105 551 000 | |
| 4.1.5 | Số nộp vào kho bạc nhà nước/ngân hàng (5) | 105 551 000 | |
| 4.1.6 | Số chi trong năm | 81 743 000 | |
| Trong đó: - Chi cho người tham gia | 51 742 000 | ||
| - Chi thực hiện nghĩa vụ với nhà nước | 10 334 000 | ||
| - Chi khấu hao cơ sở vật chất | |||
| - Chi phúc lợi | 13 542 000 | ||
| - Chi khác:………….. | 6 125 000 | ||
| 4.1.7 | Số dư cuối năm | 23 808 000 | |
| …………………………………………… | |||
| 5 | Liên kết giáo dục: Kỹ năng sống, Tiếng Anh tăng cường, Tiếng Anh có yếu tố người nước ngoài, Tin học…(Nếu có: Liệt kê các nội dung liên kết giáo dục được thực hiện tại đơn vị, mỗi nội dung thực hiện theo | ||
| bảng kê dưới đây | |||
| 5.1 | Làm quen Tiếng Anh | ||
| 5.1.1 | Số dư năm trước chuyển sang | 2 761 000 | |
| 5.1.2 | Mức thu : 240.000đ/HS/tháng | ||
| 5.1.3 | Tổng số thu trong năm | 58 040 000 | |
| 5.1.4 | Tổng kinh phí được sử dụng trong năm | 60 801 000 | |
| 5.1.5 | Số nộp vào kho bạc nhà nước/ngân hàng (5) | 60 801 000 | |
| 5.1.6 | Số chi trong năm | 33 887 400 | |
| Trong đó: - Chi theo hợp đồng hoặc cho người dạy…. | 23 203 200 | ||
| - Chi thực hiện nghĩa vụ với nhà nước | 504 000 | ||
| - Chi khấu hao cơ sở vật chất | 2 046 000 | ||
| - Chi công tác quản lý, chỉ đạo….. | 5 163 200 | ||
| - Chi phúc lợi | 2 971 000 | ||
| - Chi khác:………….. | |||
| 5.1.7 | Số dư cuối năm | 26 913 600 | |
| …………………………………………… | |||
| 6 | Thu hộ, chi hộ: BHYT, Đoàn, Đội, đồng phục, sách vở, (Nếu có: Liệt kê các nội dung được thực hiện tại | ||
| đơn vị theo số liệu thực tế, mỗi nội dung thực hiện theo bảng kê dưới đây) | |||
| 6.1 | Hỗ trợ lương nhân viên nấu ăn | ||
| 6.1.1 | Số học sinh: 435 | ||
| 6.1.2 | Mức thu: 90.000đ/HS/tháng | ||
| 6.1.3 | Tổng thu | 253 920 000 | |
| 6.1.4 | Đã chi | 228 702 600 | |
| 6.1.5 | Dư | 25 217 400 | |
| 6,2 | Hỗ trợ đồ dùng chăm sóc bán trú | ||
| 6.1.1 | Số học sinh: 435 | ||
| 6.2.2 | Mức thu: +) HS tuyển mới: 360.000đ/HS/năm | ||
| +) HS năm thứ hai: 200.000d/HS/năm | |||
| 6.1.3 | Tổng thu | 112 000 000 | |
| 6.1.4 | Đã chi | 51 496 000 | |
| 6.1.5 | Dư | 60 504 000 | |
| II | QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH | ||
| TT | Nội dung | Số tiền | Tỷ lệ |
| 1 | Ngân sách nhà nước | ||
| 1.1 | Ngân sách chi thường xuyên | ||
| Số dư kinh phí năm trước chuyển sang | |||
| - Dự toán được giao trong năm | 4017 632 000 | ||
| Trong đó: + Dự toán giao đầu năm | |||
| + Dự toán bổ sung trong năm | |||
| + Kinh phí giảm trong năm | 4 073 000 | ||
| - Kinh phí thực nhận trong năm | 4013 559 000 | ||
| - Kinh phí quyết toán | 4013 559 000 | ||
| - Số dư kinh phí được chuyển sang năm sau sử dụng | |||
| vào quyết toán, bao gồm: | |||
| + Kinh phí đã nhận | |||
| + Dự toán còn dư ở Kho bạc | |||
| 1.2 | Ngân sách chi không thường xuyên | ||
| Số dư kinh phí năm trước chuyển sang | |||
| Dự toán được giao trong năm | 522 418 250 | ||
| Trong đó: + Dự toán giao đầu năm | 330 228 000 | ||
| + Dự toán bổ sung trong năm | 192 190 250 | ||
| + Kinh phí giảm trong năm | |||
| - Kinh phí thực nhận trong năm | 522 418 250 | ||
| - Kinh phí quyết toán | 522 418 250 | ||
| - Số dư kinh phí được chuyển sang năm sau sử dụng | |||
| vào quyết toán, bao gồm: | |||
| + Kinh phí đã nhận | |||
| + Dự toán còn dư ở Kho bạc | |||
| 2 | Tình hình thực hiện kiến nghị của cơ quan Kiểm toán, | ||
| thanh tra, cơ quan tài chính | |||
| Tổng số kinh phí phải nộp ngân sách | |||
| Tổng số kinh phí đã nộp ngân sách | |||
| Tổng số kinh phí còn phải nộp | |||
| III | NỘI DUNG ĐỐI CHIẾU SỐ LIỆU KẾT QUẢ HOẠT | ||
| ĐỘNG (Nếu có: Chi tiết từng nguồn) | |||
| 1 | Học phí | ||
| Kết quả chênh lệch thu lớn hơn chi trong năm | |||
| Trong đó: - Trích lập các quỹ | |||
| + Quỹ………. | |||
| + Quỹ………. | |||
| + Quỹ………. | |||
| - Kinh phí cải cách tiền lương | |||
| 2 | Học thêm | ||
| Kết quả chênh lệch thu lớn hơn chi trong năm | |||
| Trong đó: - Trích lập các quỹ | |||
| + Quỹ………. | |||
| + Quỹ………. | |||
| + Quỹ………. | |||
| - Kinh phí cải cách tiền lương | |||
| 3 | ………………… | ||
| Kết quả chênh lệch thu lớn hơn chi trong năm | |||
| Trong đó: - Trích lập các quỹ | |||
| + Quỹ………. | |||
| + Quỹ………. | |||
| + Quỹ………. | |||
| TT | Nội dung | Số tiền | Tỷ lệ |
| - Kinh phí cải cách tiền lương | |||
| III | MỨC THU NHẬP HÀNG THÁNG | ||
| 1 | Mức thu nhập của CBQL | ||
| Mức cao nhất (đ/người/năm) | |||
| Mức bình quân (đ/người/năm) | |||
| Mức thấp nhất (đ/người/năm) | |||
| 2 | Mức thu nhập của giáo viên | ||
| Mức cao nhất (đ/người/năm) | |||
| Mức bình quân (đ/người/năm) | |||
| Mức thấp nhất (đ/người/năm) | |||
| IV | MỨC CHI CHO HỌC SINH | ||
| 1 | Mức chi thường xuyên/học sinh (đ/hs/năm học) | ||
| 2 | Mức chi đầu tư xây dựng, sửa chữa, mua sắm thiết bị | ||
| (đ/hs/năm học) | |||